Giới thiệu nhãn hiệu Flashforge:
Flashforge được thành lập vào năm 2011, luôn kiên trì với sứ mệnh “Phổ cập công nghệ tiên tiến dễ tiếp cận hơn”.
Hướng tới các thị trường công nghiệp và tiêu dùng, Flashforge cung cấp thiết bị in 3D, vật tư tiêu hao và các giải pháp công nghiệp chất lượng cao, bao gồm các công nghệ FDM, DLP và MJP.
Flashforge đã có mặt tại hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ, hợp tác với hơn 1.000 đối tác kênh phân phối để xây dựng thương hiệu và mạng lưới dịch vụ toàn cầu.
Vào tháng 6 năm 2025, Tập đoàn tư vấn “Shangpu” đã hoàn thành một cuộc khảo sát về thị trường “sản xuất trang sức”, thiết bị máy in 3D MJP toàn cầu và đưa ra tuyên bố về vị trí thị trường của Flashforge, công nhận công ty này là nhà cung cấp “Máy in 3D MJP số một thế giới”.
Flashforge không ngừng cải tiến sản phẩm, mang đến những giải pháp in 3D sáng tạo và hiệu quả, đáp ứng nhu cầu của cả cá nhân và doanh nghiệp.
Công nghệ in 3D MJP (MultiJet Printing) là phương pháp chế tạo bồi đắp hoạt động tương tự như máy in phun 2D.
Thay vì phun mực lên giấy, máy MJP sử dụng đầu phun vi mô để phun các giọt nhựa lỏng hoặc sáp lên bệ in, sau đó làm cứng từng lớp bằng tia UV.
Video giới thiệu WJ51C là máy in 3D sáp để bàn đầu tiên trên thế giới dành cho chế tác trang sức độ chính xác cao:
Giới thiệu sản phẩm Flashforge WJ51C:
Máy in 3D sáp WJ51C sử dụng công nghệ phun sáp tiên tiến để in từng lớp chính xác, mang lại các chi tiết phức tạp và bề mặt mịn cho các mẫu sáp. Tối ưu hóa công nghệ giúp giảm lãng phí sáp, tăng năng suất, cắt giảm chi phí sử dụng. Với độ chính xác cao và ít lãng phí, máy cung cấp một giải pháp đáng tin cậy và hiệu quả để chế tạo các mẫu sáp vàng K, thúc đẩy chuyển đổi kỹ thuật số trong ngành trang sức.

Bốn khó khăn lớn trong sản xuất trang sức hiện nay:
1.Hạn chế về không gian
Không gian sản xuất hạn chế, thiết bị lớn khó lắp đặt.
2.Áp lực vốn lớn
Chi phí đầu tư máy phun sáp công nghiệp cỡ lớn khá cao.
3.Chi phí nhân công tăng cao
Chi phí nhân công cho khâu xử lý hậu kỳ liên tục tăng.
4.Độ ổn định kém
Quy trình truyền thống có độ ổn định không cao, tính nhất quán khi sản xuất hàng loạt kém.
Máy in 3D sáp WJ51C cung cấp giải pháp toàn diện cho các doanh nghiệp trang sức quy mô nhỏ.Kích thước nhỏ gọn để bàn làm việc.
Trước đây, sản xuất cần một căn phòng. Bây giờ, chế tác trang sức chỉ cần một chiếc bàn
Ưu điểm Máy in 3D sáp WJ51C:
1.Chi phí đầu tư thiết bị thấp hơn
Thiết kế gọn gàng giúp giảm thiểu tối đa chi phí thiết bị của bạn mà vẫn đảm bảo hiệu suất cao
2.Chi phí sử dụng vật tư thấp hơn
Chúng tôi thiết kế lại hình thái vật liệu tiêu hao và phương thức cung cấp, vật liệu tiêu hao dạng khối lấy theo yêu cầu, vừa tránh vật liệu tiêu hao bị biến chất, vừa tiết kiệm lãng phí vật liệu tiêu hao
3.Chi phí xử lý hậu kỳ được giảm thiểu
In công nghiệp độ chính xác cao, đảm bảo bề mặt khuôn nến mịn và tinh tế hơn, giảm nhu cầu nhân công trong giai đoạn xử lý sau
4.Tối ưu hóa thuật toán phần mềm
Sử dụng thuật toán tối ưu mới nhất, tối ưu hóa chi tiết in ấn, chất lượng tạo hình cao hơn
5.Nâng cấp vật tư
Khối cốc mới màu đỏ, độ dẻo cao, độ bền cao, ít nứt.

Hai trường hợp phù hợp với Máy in 3D sáp WJ51C:
Với các nhà thiết kế trang sức, WJ51C là lựa chọn thực tế. Thiết kế để bàn, dễ dàng bố trí trong không gian nhỏ. Dễ dàng vận hành, nhân viên nhanh chóng làm quen. Chi phí đầu tư thấp, giúp bạn triển khai kinh doanh nhanh chóng với vốn khởi nghiệp nhỏ, tăng khả năng sinh lời
Đối với các chủ xưởng trang sức nhỏ, WJ51C giúp bạn tạo ra giá trị lớn hơn với đầu tư ít hơn. Thiết kế gọn gàng giúp nhà xưởng có hạn có thể chứa được nhiều máy móc hơn, bố trí năng lực sản xuất linh hoạt hơn; Tốc độ in vượt trội, tăng hiệu quả giao hàng, tăng niềm tin khi nhận đơn hàng.
Cung cấp đùn nhũ wax nhỏ gọn, tiết kiệm vật tư ngay từ đầu nguồn; Hiệu quả chi phí cao, giảm ngưỡng đầu tư ban đầu một cách đáng kể. Tổng quan lại, đầu tư ít hơn, hoàn vốn nhanh hơn, lợi nhuận lớn hơn.

| Thông số kỹ thuật Máy in 3D sáp WJ51C | Thông số vật liệu in | ||||
| Công nghệ tạo hình | Công nghệ in phun MJP | Tên vật liệu | FFWJ1200 | FFMS3200 | |
| Kích thước khổ in | 235x138x100mm | Loại Vật liệu | Sáp chi tiết | Sáp hỗ trợ | |
| Số lượng đầu phun | 1 đầu phun công nghiệp | Khối lượng tịnh | 72g / miếng | 180g / miếng | |
| Độ chính xác in | In 20mm ±0.04mm | Thành phần | 100% sáp | Vật liệu sáp hỗ trợ | |
| Độ phân giải | 2900*2900*1700DPI, độ dày lớp 15um |
Màu sắc | Đỏ | Trắng | |
| Tỷ lệ Sử dụng Vật liệu | Tỷ lệ sử dụng sáp chi tiết ≥57% | Mật độ @90℃ (dạng lỏng) | 0.79/cm³ | 0.85/cm³ | |
| Tốc độ in | Kênh đơn: 7mm/giờ Kênh đôi: 3,2mm/giờ |
Điểm Nóng chảy | 68℃ | 55℃ | |
| Phần mềm cắt lớp | WaxJet Print | Điểm mềm hóa | 63℃ | / | |
| Định dạng đầu vào hỗ trợ | STL, SLC | Độ co ngót Thể tích | 1.10% | / | |
| Kết nối | RJ-45 Ethernet / USB / WI-FI | Độ co ngót Tuyến tính | 0.70% | / | |
| Hệ thống hoạt động | Win 10 / Win 11 (64bit) | Độ cứng Xuyên kim | 9 | / | |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ 18-26℃, độ ẩm 30-70% | Hàm lượng Tro | / | / | |
| Nguồn điện / Công xuất | AC 100-250V, 50Hz-60Hz, công suốt 2200W | Mô tả | Sáp đúc độ chính xác cao | Sáp hỗ trợ hòa tan không cần dùng tay | |
| Kích thước & trọng lượng | 865x510x654 mm,115kg | ||||
| Sau khi đóng gói | 1020x660x905mm,140kg | ||||








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.