Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy in 3D đa năng, vừa mạnh mẽ vừa tiện dụng, thì Snapmaker Artisan 3 trong 1 chính là sự lựa chọn đáng giá. Không chỉ đơn thuần là một máy in 3D, còn tích hợp cả khắc/cắt laser và CNC trong cùng một thiết bị.
Đây là giải pháp lý tưởng cho kỹ sư, nhà thiết kế, nghệ sĩ sáng tạo hoặc bất kỳ ai muốn mở rộng giới hạn của công nghệ chế tác hiện đại.
Video giới thiệu Snapmaker Artisan 3 trong 1:
Ứng dụng thực tế của Snapmaker Artisan 3 trong 1:
Với bộ combo này, bạn có thể làm được nhiều hơn bạn nghĩ:
In 3D chuyên nghiệp: Tạo mẫu nhanh, sản xuất chi tiết kỹ thuật, mô hình nguyên mẫu hoặc vật dụng cá nhân với chất lượng bề mặt mịn, độ chính xác cao.

Khắc và cắt laser: Từ những tấm gỗ, da, acrylic đến các vật liệu thủ công, bạn có thể tạo ra những sản phẩm nghệ thuật độc đáo, cá tính hoặc quà tặng tùy chỉnh.

Gia công CNC: Gia công vật liệu gỗ, nhựa, PCB và nhiều vật liệu khác để tạo ra các chi tiết kỹ thuật hoặc sản phẩm thủ công tinh xảo.

An toàn và tiện lợi hơn với Enclosure: Ngoài việc bảo vệ người dùng khỏi ánh sáng laser trực tiếp và bụi khi CNC, Enclosure còn giúp giảm thiểu tiếng ồn, mang lại trải nghiệm làm việc thoải mái và chuyên nghiệp hơn.
| Thông số kỹ thuật Snapmaker Artisan 3 trong 1 In 3D + Điêu khắc và cắt bằng laser + Điêu khắc và cắt CNC |
|
| Thông số về in 3D | |
| Công nghệ in | FDM (Fused Deposition Modeling) |
| Kích thước khổ in | Hai đầu in : 350x400x400 mm Đầu in bên trái : 375x400x400 mm Đầu in bên phải: 400x400x400 mm |
| Màu sắc | Tiêu chuẩn xuất xưởng là 2 màu |
| Đường kính sợi nhựa | 1.75mm |
| Độ sai lệch | ±0.1mm |
| Tốc độ in tối đa | ≤180 mm/s |
| Gia tốc | ≤20000 mm/s² |
| Số lượng đầu in | 2 đầu in |
| Vòi phun | Tiêu chuẩn là chất liệu đồng. (Nâng cấp thành thép cứng được, in nhựa công nghiệp dùng) |
| Máy đùn trực tiếp | Ổ đĩa máy đùn |
| Đường kính vòi phun | Mặc định 0.4 mm (Tùy chọn 0.2mm,0.6mm,0.8mm) |
| Quạt làm mát linh kiện | Quạt chính và quạt phụ cùng làm mát |
| Nhiệt độ vòi phun | ≤300℃ |
| Nhiệt độ bàn in | Khu trung tâm 260x260mm ≤ 100℃, Khu ngoại vị≤ 80℃ |
| Cân chỉnh phẳng bàn in | 100% tự động cân chỉnh |
| Vật liệu in | PLA / PLA+ / PETG / TPU. ABS / ASA / HIPS / PC / PEEK / PP / PVA. |
| Hệ thống thông minh | |
| Camera AI giám sát | AI theo dõi quá trình in từ xa, 2 triệu điểm ảnh (2MP) |
| APP điều chỉnh | APP Snapmaker-U1 hỗ trợ điều khiển từ xa |
| Cảm biến hết sợi nhựa | Cảm biến phát hiện hết nhựa tự ngừng in, tránh hỏng sản phẩm |
| Phát hiện rối sợi nhựa | Có cảnh báo |
| Bảo hộ ngừng điện in tiếp | Nếu nguồn điện bị ngắt quãng, sau khi có điện sẽ tiếp tục in như thường. |
| Điều khiển rung động | Có chức nâng giảm độ dung máy khi in, bè mặt sản phẩm đẹp |
| Cảnh báo bất thường | Bộ đầu in lắp không đúng, bàn in đặt không chuẩn, trên bàn in có đồ bất thường, đầu in không in ra nhựa V..V.. điều có cảnh báo. |
| Phần mềm máy in 3D | |
| Phần mềm | Snapmaker Luban, tương thích máy in 3D 3 trong 1 |
| Hệ thống hoạt động | Windows, Mac OS, Linux |
| Snapmaker APP | Hỗ trợ Android, iOS |
| Định dạng đầu vào | STL, OBJ |
| Định dạng đầu ra | .Gcode |
| Thông số thiết bị | |
| Khung máy | Kim Loại |
| Chất liệu bàn in | Tấm thép dẻo phủ PEI, bề mặt nhám |
| Chuyển file | Ổ đĩa USB / WiFi(IEEE802.11b/g/n,2.4GHz) |
| Nguồn điện / Công xuất | AC 100-240V, 50Hz-60Hz, công suốt 1150W |
| Kích thước & trọng lượng | Máy in: L620 x W580 x H634mm, trọng lượng tịnh 52.9KG Vỏ che: L943 x W665 x H705mm |
| Sau khi đóng gói | Kích thước L580 x W540 x H500mm,trọng lượng 26KG |
| Snapmaker Artisan 3 trong 1 Thông số về Điêu khắc và cắt bằng laser |
|
| Phạm vi gia công | 400mm × 400mm |
| Công suất ống phóng laser | 10W / 40W |
| Nguồn laser | 450nm-460nm |
| Tốc độ khắc | 0-200mm/giây |
| Độ sau cắt (Chọn theo nhu cầu) | 10W: 8 mm (Mặc định là 10W) 40W: 15mm (Giá cao hơn 10W) |
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ 0-35 ° C, độ ẩm 5 % -95 % |
| File nhận dạng | STL, SVG,DXF,JPEG , PNG |
| Nguyên liệu khắc, cắt | Mica ,Gỗ, Tre, Da, Vải, Kính,thủy tinh phale, Nhựa, v..v.. các loại vật liệu phi kim loại. |
|
Snapmaker Artisan 3 trong 1 |
|
| Phạm vi gia công | 400mm × 400mm |
| Công suất trục chính | 200W |
| Tốc độ trục chính | 18000 RPM |
| Tốc độ làm việc lớn nhất | 3000 mm/min(Gỗ), 1980mm/min(Mica) |
| File nhận dạng | STL, SVG,DXF,JPEG , PNG |
| Nguyên liệu khắc, cắt | Mica ,Gỗ cứng,Gỗ mềm, Tre, HDF,MDF,PCB |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.